Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chắp cánh liền cành
- love between boys and girls|= trong khi chắp cánh liền cành (truyện kiều) as wing to wing and limb to limb they lay
* Từ tham khảo/words other:
-
người tàn ác
-
người tàn bạo
-
người tàn bạo dã man
-
người tàn bạo hung ác
-
người tấn công
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chắp cánh liền cành
* Từ tham khảo/words other:
- người tàn ác
- người tàn bạo
- người tàn bạo dã man
- người tàn bạo hung ác
- người tấn công