Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chiều hướng
- tendency; trend|= chiều hướng phát triển của lịch sử the evolution trend of history|= năng suất có chiều hướng tăng nhanh productivity has a tendency to increase quickly
* Từ tham khảo/words other:
-
bệnh loét tai
-
bệnh lồng ruột
-
bệnh lông tóc
-
bệnh luput
-
bệnh lý
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chiều hướng
* Từ tham khảo/words other:
- bệnh loét tai
- bệnh lồng ruột
- bệnh lông tóc
- bệnh luput
- bệnh lý