| độ phân giải | - (kỹ thuật) resolution|= độ phân giải cao : khả năng cho ra văn bản và đồ hoạ tương đối rõ ràng và sắc sảo high resolution : the capability for reproducing text and graphics with relative clarity and fineness|= chúng tôi cần những thiết bị quang học có độ phân giải cao we need high-resolution/high-res optical devices |
* Từ tham khảo/words other:
- sống dè xẻn
- sóng đêm
- sống đèn nhà ai người ấy rạng
- sống đến tận lúc tuổi già
- sống dĩ hòa vi quí