| lập trình | - to program|= hệ thống cung cấp nhiệt được lập trình để tự động tắt ban đêm the heating is programmed to switch itself off at night|- (tin học) programming|= lập trình là nghệ thuật và khoa học lập chương trình cho máy tính programming refers to the art and science of creating computer programs |
* Từ tham khảo/words other:
- nữ thần đi-an
- nữ thần giu-nô
- nữ thần mặt trăng
- nữ thần mi-néc-vơ
- nữ thần ni-ốp