Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lơ thơ
- thin, sparse|= tóc anh ấy còn lơ thơ trên đỉnh đầu his hair is getting rather thin on top|= lơ thơ tơ liễu buông mành (truyện kiều) a willow dropped its curtain of silk threads
* Từ tham khảo/words other:
-
số lượng đủ
-
số lượng dư thừa
-
số lượng gấp mười
-
số lượng gỗ xẻ
-
số lượng hàng mất
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lơ thơ
* Từ tham khảo/words other:
- số lượng đủ
- số lượng dư thừa
- số lượng gấp mười
- số lượng gỗ xẻ
- số lượng hàng mất