Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lỡ độ đường
- run out of funds while travelling, be in want of money in course of journey, overtaken by darkness|= khách lỡ độ đường benighted traveller
* Từ tham khảo/words other:
-
đổi đảng phái lại
-
đội danh dự
-
dồi dào
-
dồi dào quá
-
dồi dào tư tưởng ý tứ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lỡ độ đường
* Từ tham khảo/words other:
- đổi đảng phái lại
- đội danh dự
- dồi dào
- dồi dào quá
- dồi dào tư tưởng ý tứ