Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mỗi mình
- alone; being the only person to do something|= chỉ có mỗi mình anh giải được câu đố của tôi you alone can solve my puzzle; you are the only person able to solve my puzzle|= chúng tôi chỉ coó mỗi mình nó là con tra he is our only son
* Từ tham khảo/words other:
-
bước đi lóng ngóng
-
bước đi lộp cộp nặng nề
-
bước đi nặng nề
-
bước đi sát gót
-
bước đi tập tễnh
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mỗi mình
* Từ tham khảo/words other:
- bước đi lóng ngóng
- bước đi lộp cộp nặng nề
- bước đi nặng nề
- bước đi sát gót
- bước đi tập tễnh