| nêu tên | - to name names|= có người đang tìm cách hại tôi, nhưng tôi sẽ không nêu tên người đó ra a certain person is trying to injure me, but i shall not name names/i shall mention no names; someone is trying to injure me, but i shall not name names/i shall mention no names |
* Từ tham khảo/words other:
- cuộc diện
- cuộc diễu hành
- cuộc điều tra
- cuộc điều tra chính thức
- cuộc điều tra một vụ chết bất thường