Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nghé nghẹ
- moo (tiếng trâu, nghé kêu); moo-moo (tiếng dùng để gọi nghé)
* Từ tham khảo/words other:
-
người bị bệnh thở khò khè
-
người bị bệnh tinh thần
-
người bị bệnh ưa chảy máu
-
người bị bịp
-
người bị bỏ rơi
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nghé nghẹ
* Từ tham khảo/words other:
- người bị bệnh thở khò khè
- người bị bệnh tinh thần
- người bị bệnh ưa chảy máu
- người bị bịp
- người bị bỏ rơi