| ngo ngoe | - squirm, wriggle|= con giun ngo ngoe ngóc đầu lên the earthworm quirmed and tried to lift its head|- be up to mischief|= nếu bọn chúng ngo ngoe thì thẳng tay trừng trị if they are up to some mischief, they will be punished without restraint|- stir, move, budge |
* Từ tham khảo/words other:
- hội viên hùn vốn
- hội viên hùn vốn kín
- hội viên mãn đời
- hội viên mới
- hội viên nhiều câu lạc bộ