| toàn là | - just; nothing but...; none but...|= hoá đơn, hóa đơn! toàn là hóa đơn! chắc anh tưởng tôi giàu sụ ư? bills, bills! nothing but bills! you must think i'm made of money!|= anh chàng này toàn là ngủ không thôi! this chap does nothing but sleep! |
* Từ tham khảo/words other:
- bắt đầu hàng
- bắt đầu hát
- bắt đầu hói
- bắt đầu khai
- bắt đầu lại