Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trẻ em
- children; kids|= tất cả trẻ em làng này đều đã (được) chủng ngừa pôliô all children of this village had vaccinations against polio|= quá nhiều tai nạn xảy ra mà nạn nhân là trẻ em there are too many accidents involving children
* Từ tham khảo/words other:
-
cây bạch mộc
-
cây bạch quả
-
cây bách tán
-
cây bạch tạng
-
cây bạch tiễn
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trẻ em
* Từ tham khảo/words other:
- cây bạch mộc
- cây bạch quả
- cây bách tán
- cây bạch tạng
- cây bạch tiễn