Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tứ thư ngũ kinh
- four books and five classics (nine ancient chinese works handed down by confucius and his followers); shih shu and wu ching
* Từ tham khảo/words other:
-
ở ngay sát vách
-
ở ngay tại chỗ
-
ở ngay trong khu làm việc
-
ở ngoài
-
ở ngoài biên
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tứ thư ngũ kinh
* Từ tham khảo/words other:
- ở ngay sát vách
- ở ngay tại chỗ
- ở ngay trong khu làm việc
- ở ngoài
- ở ngoài biên