| vật lý | - physics|= đối tượng tham dự : sinh viên và giáo viên vật lý, những người yêu thích môn vật lý audience: physics students and teachers, physics enthusiasts|- physical|= các hằng số/nguyên lý vật lý physical constants/principles|= nhà vật lý physicist |
* Từ tham khảo/words other:
- thứ mười tám
- thu muộn
- thủ mưu
- thủ mưu của
- thư nặc danh