| về nhà | - to return home; to go home|= về nhà sau một chuyến đi xa to return home from a long journey|= tôi phải về nhà ngay bây giờ vì tôi có hẹn gặp họ ở quán cà phê của anh tôi i must go home right now because i've an appointment with them at my brother's coffee bar |
* Từ tham khảo/words other:
- thịt ba chỉ
- thịt ba rọi
- thịt bả vai
- thịt bạc nhạc
- thịt băm