Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xin việc
- to apply for a job|= từ lúc xin việc cho đến khi được nhận vào làm là ba tháng there was an interval of three months between applying for the job and being accepted|= người xin việc applicant for a job; job applicant; applicant; candidate
* Từ tham khảo/words other:
-
đại tế bào
-
đại thái cổ
-
đại thẩm viện
-
đại thần
-
đại thắng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xin việc
* Từ tham khảo/words other:
- đại tế bào
- đại thái cổ
- đại thẩm viện
- đại thần
- đại thắng