Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xui khiến
- to induce|= cái gì đã xui khiến hắn trở thành một kẻ bất lương? what induced him to become an evil-doer?
* Từ tham khảo/words other:
-
vị ngữ
-
vì ngu dốt mà bỏ phí
-
vi ngữ học
-
vị ngữ trôi nổi trên mặt nước
-
vì người
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xui khiến
* Từ tham khảo/words other:
- vị ngữ
- vì ngu dốt mà bỏ phí
- vi ngữ học
- vị ngữ trôi nổi trên mặt nước
- vì người