Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ra làm ăn
- to become a businessman/businesswoman; to go into business|= vì không thành công trong nghề dạy học, nên cô ấy quyết định ra làm ăn she isn't a success as a teacher, so she decides to go into business
* Từ tham khảo/words other:
-
vật phải trèo lên
-
vật phẩm
-
vật phản chiếu
-
vật phản quang
-
vật phát điện
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ra làm ăn
* Từ tham khảo/words other:
- vật phải trèo lên
- vật phẩm
- vật phản chiếu
- vật phản quang
- vật phát điện