Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tăng tốc
- to accelerate; to speed up; to pick up speed; to open the throttle|= đường thoáng, anh tăng tốc một tí cũng được the road's clear, you can speed up a bit
* Từ tham khảo/words other:
-
phạt vi phạm kỷ luật
-
phạt việc chặn trái phép
-
phát xạ
-
phát xạ điện tử
-
phát xạ nhiệt
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tăng tốc
* Từ tham khảo/words other:
- phạt vi phạm kỷ luật
- phạt việc chặn trái phép
- phát xạ
- phát xạ điện tử
- phát xạ nhiệt