Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bác sĩ thú y
- veterinary surgeon; veterinarian|= sau khi tốt nghiệp trung học, thường phải học tối thiểu sáu năm mới trở thành bác sĩ thú y a minimum of six years of study after high school graduation is usually required to become a veterinarian
* Từ tham khảo/words other:
-
phòng hội đồng
-
phòng hơi ngạt
-
phòng hồi sức
-
phòng hội ý
-
phòng họp
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bác sĩ thú y
* Từ tham khảo/words other:
- phòng hội đồng
- phòng hơi ngạt
- phòng hồi sức
- phòng hội ý
- phòng họp