| đánh giày | - to polish shoes|= nhớ đánh giày trước khi đi ăn sinh nhật nó! don't forget to polish your shoes before attending his birthday party!; don't forget to give your shoes a shine before attending his birthday party!|= cậu bé đánh giày shoeshine boy |
* Từ tham khảo/words other:
- tắt đèn
- tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
- tắt đèn nhà ngói như nhà tranh
- tắt đèn phòng không
- tật đi khập khiễng