| đề tên | - to write down one's name; to inscribe/enter one's name|= xin vui lòng đề tên và ký tên vào đây! please enter/inscribe and sign your name here!; please enter/inscribe your name and sign here!|= tôi không biết tiếng đức, nên phải yêu cầu ông ta tự đề tên vào giấy biên nhận since i don't know german, i had to ask him to write down his name on the receipt; since i don't know german, i had to ask him to inscribe the receipt with his name |
* Từ tham khảo/words other:
- cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại
- chạy nhắng lên
- chạy nhanh
- chạy nhanh hơn
- chạy nhanh hơn ai gấp trăm lần