Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dùng thuốc quá liều
- to overdose|= cho một bệnh nhân lớn tuổi dùng thuốc quá liều quy định to overdose an elderly patient|= chết vì dùng thuốc quá liều quy định to die of/from an overdose
* Từ tham khảo/words other:
-
guồng đạp nước
-
gượng dậy
-
gương điển hình
-
gương đức hạnh
-
gương đứng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dùng thuốc quá liều
* Từ tham khảo/words other:
- guồng đạp nước
- gượng dậy
- gương điển hình
- gương đức hạnh
- gương đứng