Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
không đội trời chung
- (kẻ thù không đội trời chung) sworn foe; sworn/mortal enemy; archenemy
* Từ tham khảo/words other:
-
người nối chỉ
-
người nói chuyện
-
người nói chuyện có duyên
-
người nói chuyện hóm hỉnh
-
người nói chuyện trên đài phát thanh
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
không đội trời chung
* Từ tham khảo/words other:
- người nối chỉ
- người nói chuyện
- người nói chuyện có duyên
- người nói chuyện hóm hỉnh
- người nói chuyện trên đài phát thanh