Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm nghề
- to hold a post of...; to work as...; to be...|= ông ấy làm nghề dạy học ở một trường trung học he held a teaching post in a secondary school; he worked as a teacher in a secondary school
* Từ tham khảo/words other:
-
ngậm ngùi
-
ngấm nguýt
-
ngắm nhìn như uống lấy
-
ngắm nhìn say sưa
-
ngâm như người hát rong
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm nghề
* Từ tham khảo/words other:
- ngậm ngùi
- ngấm nguýt
- ngắm nhìn như uống lấy
- ngắm nhìn say sưa
- ngâm như người hát rong