Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lèm nhèm
- have poor eyesight, weakeyed; minor; petty|= đóng một vai lèm nhèm trong vở kịch play only a minor part in the play|- unclean, daubed, poorly, badly
* Từ tham khảo/words other:
-
măng sết
-
màng sọ
-
mạng sông
-
mạng sống
-
măng sông
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lèm nhèm
* Từ tham khảo/words other:
- măng sết
- màng sọ
- mạng sông
- mạng sống
- măng sông