Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lợi bất cập hại
- more harm than good|= cô ấy cố gắng giúp đỡ, nhưng cuối cùng lợi bất cập hại she was trying to help, but in the end did more harm than good
* Từ tham khảo/words other:
-
run lên
-
run lên vì sợ hãi
-
rủn lòng
-
run như cầy sấy
-
run rẫy
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lợi bất cập hại
* Từ tham khảo/words other:
- run lên
- run lên vì sợ hãi
- rủn lòng
- run như cầy sấy
- run rẫy