| mảy may | - a little/wee bit of...; a hint of...; an/one iota of...|= cô ta vẫn không mảy may thay đổi she hadn't changed an/one iota|= bức thư của anh ta không có mảy may nào là sự thật there's not one iota of truth in his letter; there's not the slightest hint of truth in his letter |
* Từ tham khảo/words other:
- chế độ đất chung
- chế độ địa chủ
- chế độ điều trị
- chế độ dinh dưỡng
- chế độ độc tài