| nhắc đến | - to mention; to talk about...; to refer to...|= nếu cô ta nhắc đến chuyện ấy trước mặt anh, anh cứ giả vờ như không biết gì cả if she mentions it in front of you, pretend you don't know anything (about it) |= ta đừng nhắc đến chuyện đó nữa! let's not mention it again!; let's say no more about it! |
* Từ tham khảo/words other:
- nhớ mang máng
- nhỏ mắt
- nhọ mặt
- nhọ mặt người
- nhỏ mọn