Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhớp
- cũng như nhớp nháp, nhớp nhúa|- (địa phương) dirty and sticky; slimy|= sân nhớp những bùn a yard slimy with mud|= lá bánh chưng nhơm nhớp the smily wrapping leaves from a sticky rice cake
* Từ tham khảo/words other:
-
người hay trêu tức
-
người hay trù trừ
-
người hay tự ái
-
người hay u buồn
-
người hay vận động ngầm
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhớp
* Từ tham khảo/words other:
- người hay trêu tức
- người hay trù trừ
- người hay tự ái
- người hay u buồn
- người hay vận động ngầm