| tái định cư | - to resettle|= tái định cư những người tị nạn ở hoa kỳ (cho những người tị nạn đến định cư ở hoa kỳ) to resettle the refugees in the united states of america|= chương trình tái định cư của cao uỷ liên hiệp quốc về người tị nạn unhcr resettlement program |
* Từ tham khảo/words other:
- nửa nọ
- nửa nọ nửa kia
- nửa pao
- nửa quân sự
- nửa quý