Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tấm ảnh
- photograph; photo|= tấm ảnh này gợi lại cho tôi nhiều kỷ niệm đẹp this photo holds fond memories for me|= lý lịch có hai tấm ảnh kèm theo cv/résumé together with two photographs
* Từ tham khảo/words other:
-
người bòn nhặt từng xu
-
người bòn rút
-
người bòn tiền
-
người bông lông nhẹ dạ
-
người bỗng nổi tiếng như cồn
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tấm ảnh
* Từ tham khảo/words other:
- người bòn nhặt từng xu
- người bòn rút
- người bòn tiền
- người bông lông nhẹ dạ
- người bỗng nổi tiếng như cồn