Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tê liệt
- paralysed; palsied; paralytic|= tác dụng của thuốc độc này là làm cho hệ thần kinh tê liệt this poison results in the paralysis of the nervous system
* Từ tham khảo/words other:
-
đặt thành phương trình
-
đặt thành thơ
-
đặt thành vấn đề
-
đặt thành vấn đề nghi ngờ
-
đất thấp
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tê liệt
* Từ tham khảo/words other:
- đặt thành phương trình
- đặt thành thơ
- đặt thành vấn đề
- đặt thành vấn đề nghi ngờ
- đất thấp