Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thả bộ
- to stroll; to ramble; to walk|= tôi đang thong dong thả bộ thì bị kẻ nào đó cứ như trên trời xuống túm lấy! i was strolling peacefully when someone out of the blue grabbed me!
* Từ tham khảo/words other:
-
nhà nghiên cứu núi
-
nhà nghiên cứu núi lửa
-
nhà nghiên cứu phép làm thơ
-
nhà nghiên cứu phép phát âm đúng
-
nhà nghiên cứu rêu
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thả bộ
* Từ tham khảo/words other:
- nhà nghiên cứu núi
- nhà nghiên cứu núi lửa
- nhà nghiên cứu phép làm thơ
- nhà nghiên cứu phép phát âm đúng
- nhà nghiên cứu rêu