Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
từ đầu đến chân
- from head to foot; from head to toe|= nàng mặc đồ đen từ đầu đến chân she was dressed in black from head to foot|= nhìn ai từ đầu đến chân to look somebody up and down; to eye somebody from head to foot
* Từ tham khảo/words other:
-
tôi bị tóm rồi
-
tôi biết thì tôi chết
-
tôi biết thừa đi rồi
-
tối biểu diễn do lệnh của vua
-
tơi bời
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
từ đầu đến chân
* Từ tham khảo/words other:
- tôi bị tóm rồi
- tôi biết thì tôi chết
- tôi biết thừa đi rồi
- tối biểu diễn do lệnh của vua
- tơi bời