Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhập cục
@nhập cục|-(infml.) réunir; mettre ensemble (malgré les divergences)|= Hai vấn_đề đó khác nhau không thể nhập_cục làm một được |+ces deux problèmes sont différent l'un de l'autre on ne peut les réunir en un seul
* Từ tham khảo/words other:
-
nhập cuộc
-
nhập diệu
-
nhấp giọng
-
nhập học
-
nhập hội
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ Pháp):
nhập cục
* Từ tham khảo/words other:
- nhập cuộc
- nhập diệu
- nhấp giọng
- nhập học
- nhập hội