| mảy may | - a little/wee bit of...; a hint of...; an/one iota of...|= cô ta vẫn không mảy may thay đổi she hadn't changed an/one iota|= bức thư của anh ta không có mảy may nào là sự thật there's not one iota of truth in his letter; there's not the slightest hint of truth in his letter |
* Từ tham khảo/words other:
- bọc bằng dải vải bạt có nhựa đường
- bọc bằng liễu gai
- bọc bằng tã
- bọc bằng tã lót
- bọc bằng vải cũ