| chạy đua với thời gian | - to race against time; to race against the clock|= chạy đua với thời gian, đắp xong con đê trước mùa lũ to race against time and finish building the dyke before the flood season|= phải chạy đua với thời gian mới kịp hoàn thành đúng hạn it'll be a race to finish on time |
* Từ tham khảo/words other:
- tước quyền thừa kế của ai
- tước sĩ
- tước thành sợi
- tước thổ
- tước tòng nam