| tìm cách | - to try to do something; to attempt to do something; to seek to do something|= ông ta ráo riết tìm cách trả thù họ he constantly sought revenge on them|= chúng tôi đang tìm cách cải thiện điều kiện ăn ơ we are seeking to improve housing conditions |
* Từ tham khảo/words other:
- mũ áo đại học
- mụ ấy
- mụ ấy dì
- mũ ba sừng
- mu bàn chân