Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
màn trời chiếu đất
- homeless|= vụ cháy làm cho hàng trăm gia đình lâm vào cảnh màn trời chiếu đất the fire left hundreds of families homeless; the fire reduced hundreds of families to homelessness
* Từ tham khảo/words other:
-
trơn nhờn
-
trơn như dầu
-
trốn nợ
-
trôn ốc
-
trôn quần
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
màn trời chiếu đất
* Từ tham khảo/words other:
- trơn nhờn
- trơn như dầu
- trốn nợ
- trôn ốc
- trôn quần